Tổng lượt: 114167
Đang truy cập: 147
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ > Biểu phí dịch vụ cá nhân

Áp dụng biểu phí dịch vụ USD trên phạm vi toàn quốc

STT
GIAO DỊCH
MỨC PHÍ
 
TỐI THIỂU
TỐI ĐA
1
 Nộp tiền USD vào sổ tiết kiệm không kỳ hạn
 
Tại chi nhánh cùng tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm
Miễn phí
-
-
Tại chi nhánh khác tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm
0.15%
1 USD
 
 2
 Rút tiền USD từ sổ tiết kiệm
 
Tại chi nhánh cùng tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm
Miễn phí
 -
 -
Tại chi nhánh khác tỉnh/thành nơi mở sổ tiết kiệm
0.15%
1 USD
 
 3
 Giao dịch tài khoản ngoại tệ
 
Gởi tiền vào tài khoản
 
 
 
Tiền mặt loại 50USD trở lên
0,15%
2USD
-
Tiền mặt loại 20USD trở xuống
0,25%
2USD
-
Ngoại tệ khác
0,4%
3USD
-
 Nhận chuyển khoản
 
 
 
Từ trong nước
Miễn phí
-
-
Từ nước ngoài
0,05%
2USD
50USD
Rút tiền từ tài khoản
 
 
 
Rút ngoại tệ mặt
0,15%
2USD
-
Chuyển khoản trong hệ thống
 
 
 
Cùng tỉnh TP nơi mở tài khoản
Miễn phí
-
-
Khác tỉnh/TP
1USD/món
-
-
Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống
 
 
 
Cùng tỉnh /TP nơi mở tài khoản
2USD/món
-
-
Khác tỉnh /TP nơi mở tài khoản
0,05%
2USD
50USD/món
 4
Chuyển tiền bằng điện
 
Phí dịch vụ
0.15%
5 USD
150 USD
Phí ngân hàng nước ngoài (nếu người chuyển tiền chấp nhận chịu phí)
 
 
 
Đối với USD
25 USD/lệnh
2USD
100USD
Ngoại tệ khác
Thu theo thực tế phát sinh
 5
 Nhận tiền chuyển đến bằng điện
 
Phí báo có
0.05%
2USD
50 USD
Phí nhận ngoại tệ mặt
0.15%
2 USD
-
6
 Kiểm đếm, đổi ngoại tệ
 
Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật, giả)
0.2 USD/tờ
-
-
 Đổi ngoại tệ (USD)
 
Tờ giá trị nhỏ lấy tờ giá trị lớn
2%
2 USD
-
Tờ giá trị lớn lấy tờ giá trị nhỏ
Miễn phí
-
-
Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông
4% số tiền đổi
 
 

 

 


TIN VẮN
TỶ GIÁ NGOẠI TỆ
Xem theo ngày: