LÃI SUẤT TIỀN GỬI THÔNG THƯỜNG BẰNG VND (Khách hàng Tổ chức Kinh tế)
Thời gian áp dung từ ngày 11/4/2012
Bảng lãi suất tiền gửi không kỳ hạn:
|
Tiền gửi không kỳ hạn
|
Lãi suất (%/năm)
|
|
1. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
|
4,00
|
|
2. Tiền gửi thanh toán
|
4,00
|
Bảng lãi suất tiền gửi thông thường bằng VNĐ (áp dụng tiền gửi của Tổ chức kinh tế):
|
Kỳ hạn gửi
|
LÃI SUẤT CHO KỲ NHẬN LÃI (%/năm)
|
|
Cuối kỳ
|
12 tháng
|
6 tháng
|
3 tháng
|
Hàng tháng
|
Đầu kỳ
|
|
1 tuần
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
2 tuần
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
3 tuần
|
4.00
|
|
|
|
|
|
|
01 tháng
|
12.00
|
|
|
|
|
11.88
|
|
02 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
11.76
|
|
03 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
11.65
|
|
04 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
11.54
|
|
05 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
11.43
|
|
06 tháng
|
12.00
|
|
|
11.90
|
11.85
|
11.32
|
|
07 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
11.21
|
|
08 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
11.11
|
|
09 tháng
|
12.00
|
|
|
11.90
|
11.85
|
11.01
|
|
10 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
10.91
|
|
11 tháng
|
12.00
|
|
|
|
11.85
|
10.81
|
|
12 tháng
|
12.00
|
|
11.96
|
11.90
|
11.85
|
10.71
|
|
18 tháng
|
11.80
|
|
11.76
|
11.70
|
11.65
|
10.03
|
|
24 tháng
|
11.50
|
11.45
|
11.42
|
11.39
|
11.35
|
9.35
|
|
36 tháng
|
11.50
|
11.45
|
11.42
|
11.39
|
11.35
|
8.55
|
|
60 tháng
|
11.00
|
10.95
|
10.92
|
10.86
|
10.85
|
7.10
|